Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chi
Tay phải (又) cầm một cành có mười (十) nhánh nhỏ, chống xuống đất làm gậy đỡ → CHI: nhánh; chống đỡ, như 'chi nhánh'.
Gợi âm: CHI: vần -i → -i (シ)
⿱十又cấu tạo tham khảo (IDS)差 SAI khác biệt · 支 CHI nhánh
収 THU thu nhập · 支 CHI nhánh
差 SAI khác biệt · 支 CHI nhánh
支 CHI chi (tiền) · 給 CẤP cấp phát
支 CHI chi (tiền) · 出 XUẤT ra
支 CHI chống giữ, nắm lấy · 配 PHỐI phân bổ, sắp đặt
支 CHI chi (tiền) · 払 PHẤT trả, phẩy đi
支 CHI chi (tiền) · 払 PHẤT trả, phẩy đi
支 CHI nhánh · 持 TRÌ cầm
Soumatome #185
Tuần 4 · Ngày 2 · trang 62, 63
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 8, 10, 13 · 単語 bài 13
Mở bài 8Mở bài 10Mở bài 13Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn