Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHỈ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chỉ
Bàn tay (扌) giơ lên một ngón, trỏ thẳng vào món có vị ngon (旨) nhất bàn: 'Món này!' → CHỈ: ngón tay; trỏ.
Gợi âm: 旨 đọc シ → 指 cũng シ
⿰扌旨cấu tạo tham khảo (IDS)親 THÂN bố mẹ · 指 CHỈ ngón tay
薬 DƯỢC thuốc · 指 CHỈ ngón tay
小 TIỂU nhỏ · 指 CHỈ ngón tay
中 TRUNG giữa (trong) · 指 CHỈ ngón tay
人 NHÂN người · 差 SAI khác biệt · 指 CHỈ ngón tay
目 MỤC mắt · 指 CHỈ ngón tay
指 CHỈ chỉ, trỏ · 揮 HUY vung (tay)
指 CHỈ chỉ, trỏ · 導 ĐẠO dẫn dắt
指 CHỈ ngón tay · 図 ĐỒ bản đồ
指 CHỈ ngón tay · 摘 TRÍCH hái
指 CHỈ ngón tay · 令 LỆNH mệnh lệnh
指 CHỈ ngón tay · 差 SAI khác biệt
指 CHỈ chỉ, trỏ (ngón tay)
Soumatome #34
Tuần 1 · Ngày 5 · trang 20, 21
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 2, 10 · 単語 bài 2
Mở bài 2Mở bài 10Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn