Minna
Luyện tập Minna
Bản đồ
Mùa & chương
Đấu trường JLPT
Sổ tay
Furigana
F
Chế độ đêm
0
ngày
0
chương
Lên tàu
Bản đồ
Chương
Đấu trường
Sổ tay
Hồ sơ
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
CHỈ
ngón tay, chỉ ra, biểu thị, đo đạc
Dùng tay chỉ vào những lời nói quan trọng của đối phương. Đó là ngón tay, chỉ ra.
Từ xem thêm:
指輪
(ゆびわ): nhẫn