Đang mở trang…
Đang mở trang…
KĨ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kĩ
Bàn tay (扌) khéo của người thợ uốn cành nhánh (支) khô thành chiếc giỏ đẹp → KĨ: tài khéo, như 'kĩ thuật'.
Gợi âm: KĨ: không âm cuối, vần -i → -i (ギ)
⿰扌支cấu tạo tham khảo (IDS)競 CẠNH cạnh tranh, đua · 技 KỸ kỹ năng, tài nghề
特 ĐẶC đặc biệt · 技 KĨ kỹ năng
技 KĨ nghề, kỹ thuật · 師 SƯ người làm nghề
技 KĨ kỹ năng · 能 NĂNG khả năng
技 KĨ kỹ năng
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn