Đang mở trang…
Đang mở trang…
NÃO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Não
Tim (忄) đang yên thì ba đốm (𭕄) muỗi bay vào, vo ve hung dữ (凶) cả đêm, mất ngủ → NÃO: phiền muộn.
⿰忄⿱𭕄凶cấu tạo tham khảo (IDS)悩 NÃO phiền não · 事 SỰ việc
悩 NÃO phiền não
悩 NÃO phiền não
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn