trăn trở, khổ tâm, phiền muộn; bị (bệnh, cơn đau) hành hạ悩む
Còn nghĩa: trăn trở, phiền muộn · phiền muộn, trăn trở, băn khoăn
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
悩NÃOphiền nãonhư phiền nãođọc なや
nghĩa đenphiền não→ trăn trở, phiền muộn
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 恋に悩むkhổ vì tình
- 頭痛に悩むbị chứng đau đầu hành hạ
- 悩みがあるcó nỗi lo, tâm sự
- 悩みを打ち明けるgiãi bày nỗi lòng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 「〜に悩む」「〜で悩む」. Danh từ 悩み (nỗi phiền muộn). Khác 迷う: 迷う là chưa chọn được, 悩む là khổ tâm.
Ví dụ
進学するか就職するか、一人でずっと悩んでいた。
Tôi đã một mình trăn trở mãi chuyện học lên hay đi làm.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #500濡れるbị ướt
- #501濡らすlàm ướt, nhúng ướt
- #502迷うlạc (đường, trong núi); phân vân, do dự
- #503悩むtrăn trở, khổ tâm, phiền muộn; bị (bệnh, cơn đau) hành hạ
- #504慌てるhoảng hốt, cuống lên; vội vàng, hấp tấp
- #505覚めるtỉnh giấc, thức giấc; tỉnh (rượu, mộng), tỉnh ra
- #506覚ます(tự mình) thức dậy, tỉnh giấc; làm tỉnh (rượu, cơn buồn ngủ)