bị ướt濡れる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
濡NHUthấm ướtđọc ぬ
nghĩa đenướt→ bị ướt
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 雨に濡れるbị mưa làm ướt
- 濡れた服quần áo ướt
- 床が濡れているsàn nhà đang ướt
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tự động từ; tha động từ: 濡らす. Hay dùng 「雨に濡れる」 (trợ từ に). Đừng nhầm ぬれる với なれる (慣れる).
Ví dụ
傘を持っていなかったので、雨でびしょびしょに濡れた。
Không mang ô nên tôi bị mưa ướt sũng.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #497揺らすlắc, đung đưa, đẩy (xích đu); làm rung
- #498流れる(sông) chảy; (mồ hôi, nước mắt) chảy ra; trôi đi; (nhạc) vang lên; (tin đồn) lan ra
- #499流すxả, dội (nước); đổ (mồ hôi, nước mắt); cuốn trôi; mở, phát (nhạc); tung (tin)
- #500濡れるbị ướt
- #501濡らすlàm ướt, nhúng ướt
- #502迷うlạc (đường, trong núi); phân vân, do dự
- #503悩むtrăn trở, khổ tâm, phiền muộn; bị (bệnh, cơn đau) hành hạ