訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
迷
lạc lối, mê muội, phân vân, ảo tưởng
Mê · 9 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
迷
· lạc lối, mê muội, phân vân, ảo tưởng
Đi trên đường lạc vào ruộng lúa, cảm thấy mê man không lối thoát.
辶
đường
米
lúa
Họ từ / từ liên quan
迷惑をかけます
めいわくをかけます
gây phiền phức, làm phiền
迷子
まいご
trẻ lạc
迷惑
めいわく
phiền hà, làm phiền
迷信
めいしん
mê tín