lạc (đường, trong núi); phân vân, do dự迷う
Còn nghĩa: lạc đường, phân vân
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
迷MÊlạc lốiđọc まよ
nghĩa đenlạc lối→ phân vân, do dự
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 道に迷うlạc đường
- 山で迷うlạc trong núi
- どれにするか迷うphân vân chọn cái nào
- 迷いがあるcòn do dự
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Nghĩa 'phân vân' là đắn đo giữa các lựa chọn; 悩む là khổ tâm, trăn trở vì một vấn đề. Danh từ: 迷い.
Ví dụ
初めて行く町で道に迷ってしまった。
Tôi bị lạc đường ở thị trấn lần đầu đến.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #499流すxả, dội (nước); đổ (mồ hôi, nước mắt); cuốn trôi; mở, phát (nhạc); tung (tin)
- #500濡れるbị ướt
- #501濡らすlàm ướt, nhúng ướt
- #502迷うlạc (đường, trong núi); phân vân, do dự
- #503悩むtrăn trở, khổ tâm, phiền muộn; bị (bệnh, cơn đau) hành hạ
- #504慌てるhoảng hốt, cuống lên; vội vàng, hấp tấp
- #505覚めるtỉnh giấc, thức giấc; tỉnh (rượu, mộng), tỉnh ra