gây phiền phức, làm phiền迷惑をかける
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
迷MÊrối, lạc lốiđọc めい惑HOẶCrối trí, khó xửđọc わく
nghĩa đenlàm rối và khó xử→ gây phiền phức, làm phiền
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Bẫy: mê hoặc Tiếng Việt "mê hoặc" là làm say mê, quyến rũ; 迷惑 là sự phiền hà.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 迷 ở đầu · 迷〜