làm ướt, nhúng ướt濡らす
Còn nghĩa: làm ướt, làm thấm
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
濡NHUướtđọc ぬ
nghĩa đenlàm ướt→ làm ướt
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- タオルを濡らすlàm ướt khăn
- 服を濡らすlàm ướt quần áo
- 涙で枕を濡らすkhóc ướt gối
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tha động từ của 濡れる. Cấu trúc: 「〜を(水で)濡らす」.
Ví dụ
タオルを水で濡らして、熱のある子どもの額にのせた。
Tôi nhúng ướt khăn rồi đắp lên trán đứa trẻ đang sốt.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #498流れる(sông) chảy; (mồ hôi, nước mắt) chảy ra; trôi đi; (nhạc) vang lên; (tin đồn) lan ra
- #499流すxả, dội (nước); đổ (mồ hôi, nước mắt); cuốn trôi; mở, phát (nhạc); tung (tin)
- #500濡れるbị ướt
- #501濡らすlàm ướt, nhúng ướt
- #502迷うlạc (đường, trong núi); phân vân, do dự
- #503悩むtrăn trở, khổ tâm, phiền muộn; bị (bệnh, cơn đau) hành hạ
- #504慌てるhoảng hốt, cuống lên; vội vàng, hấp tấp