Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRUNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trung
Chú chó Hachikō ngày nào cũng ra ga Shibuya đợi chủ, trái tim (心) nó lúc nào cũng đặt ở giữa (中) gia đình ấy → TRUNG, như 'trung thành'.
Gợi âm: 中 ở giữa đọc チュウ, 忠 cũng đọc チュウ
⿱中心cấu tạo tham khảo (IDS)忠 TRUNG trung thực · 告 CÁO bảo
文法Buddy
Bài 12
Mở bài 12Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn