Đang mở trang…
Đang mở trang…
QUẢNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Quảng
Dưới mái hiên (广) rộng, mỗi người có một góc riêng tư (厶) mà vẫn còn thừa chỗ → QUẢNG: rộng.
⿸广厶cấu tạo tham khảo (IDS)広 QUẢNG rộng · 告 CÁO bảo cho biết
広 QUẢNG rộng
広 QUẢNG rộng
広 QUẢNG rộng
広 QUẢNG rộng
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 3
Trang 34–35
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 4 · Ngày 2 · trang 62, 63
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 3, 4, 10
Mở Unit 3Mở Unit 4Mở Unit 10文法Buddy
Bài 11, 13
Mở bài 11Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 13
Kanji bài 13Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn