Đang mở trang…
Đang mở trang…
SƠN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sơn
Ba đỉnh nhô lên, đỉnh giữa cao vượt, cả ba đứng chung một chân đế dài → SƠN: núi.
Gợi âm: SƠN: đuôi -n giữ ン (サン)
山cấu tạo tham khảo (IDS)山 SƠN núi · 登 ĐĂNG leo lên
山 SƠN núi · 林 LÂM rừng
山 SƠN núi · 岳 NHẠC núi cao
山 SƠN núi · 腹 PHÚC bụng
山 SƠN núi · 脈 MẠCH mạch máu
山 SƠN núi
Soumatome N5 · Ngày 1
Trang 16–17
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 3 · Ngày 6 · trang 54, 55
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 2, 6, 7, 8, 10, 11
Mở bài 2Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 10Mở bài 11Minna no Nihongo
Bài 1
Kanji bài 1Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn