Đang mở trang…
Đang mở trang…
HẠI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hại
Cành rậm (丰) của cây đổ sập lên mái nhà (宀) sau bão, cả nhà há miệng (口) nhìn mái thủng → HẠI: tổn hại, như 'thiệt hại'.
Gợi âm: HẠI: vần -ai → -ai (ガイ)
⿱𫲸口cấu tạo tham khảo (IDS)障 CHƯỚNG cản trở · 害 HẠI hại (tổn hại)
損 TỔN tổn thất · 害 HẠI hại
公 CÔNG chung, công cộng · 害 HẠI tổn hại
利 LỢI lợi ích · 害 HẠI tổn hại
危 NGUY nguy hiểm · 害 HẠI tổn hại
災 TAI thảm họa · 害 HẠI tổn hại
害 HẠI tổn hại
害 HẠI tổn hại
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn