Đang mở trang…
Đang mở trang…
HI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hi
Một người phụ nữ (女) tìm lại được chìa khoá, vui mừng (喜) tới mức hôn luôn cái chìa → HI: vui, mừng.
Gợi âm: HI: vần -i → -i (キ)
⿰女喜cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn