Đang mở trang…
Đang mở trang…
SĨ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sĩ
Mười (十) năm đèn sách đổi lấy một (一) tấm bằng: ra trường thành người có nghề → SĨ, như 'bác sĩ'.
Gợi âm: SĨ: vần -i → シ
⿱十一cấu tạo tham khảo (IDS)宇 VŨ không gian (mái hiên) · 宙 TRỤ không trung · 飛 PHI bay · 行 HÀNH đi · 士 SĨ người có học
同 ĐỒNG cùng (giống nhau) · 士 SĨ người (người có học)
武 VŨ võ thuật · 士 SĨ người có học
学 HỌC học · 士 SĨ người có học
修 TU trau dồi, học xong (tu dưỡng) · 士 SĨ người có học
紳 THÂN quý ông · 士 SĨ người có học
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn