Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhân
Hàng rào tre bung một mảng, cả nhà tìm mãi mới ra: cậu con to lớn (大) nằm dang tay ngủ trong vòng rào (囗) nhỏ xíu → NHÂN: nguyên nhân, như 'nhân quả'.
Gợi âm: NHÂN: đuôi -n → -n, vần -ân → -in (イン)
⿴囗大cấu tạo tham khảo (IDS)原 NGUYÊN gốc · 因 NHÂN nguyên nhân
Soumatome #316
Tuần 6 · Ngày 5 · trang 100, 101
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4
Mở Unit 4文法Buddy
Bài 1, 2, 4, 11, 12
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 4Mở bài 11Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 46
Kanji bài 46Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn