Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHỦ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phủ
Hỏi ai ăn hết bánh, Minh mở miệng (口): không (不)! Nhưng mép vẫn dính kem → PHỦ: chối, phủ nhận.
Gợi âm: PHỦ: ph → ハ行, không âm cuối (ヒ)
⿱不口cấu tạo tham khảo (IDS)否 PHỦ không · 定 ĐỊNH định
否 PHỦ không · 定 ĐỊNH định · 形 HÌNH dạng
否 PHỦ không · 定 ĐỊNH định · 的 ĐÍCH mang tính
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn