Đang mở trang…
Đang mở trang…
Y
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Y
Mũi tên (矢) rút ra đặt vào hộp, người thầy thuốc băng vết thương → Y: chữa bệnh.
⿷匚矢cấu tạo tham khảo (IDS)医 Y chữa bệnh · 学 HỌC học
医 Y y, chữa bệnh · 院 VIỆN viện
医 Y chữa bệnh · 療 LIỆU chữa trị
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 5
Trang 22–23
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 3 · Ngày 7 · trang 56, 58
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 2, 3, 5, 9, 11, 13 · 単語 bài 3
Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 5Mở bài 9Mở bài 11Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 3
Kanji bài 3Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn