Đang mở trang…
Đang mở trang…
CÔNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Công
Ông trưởng làng đem của cải riêng tư (厶) chia làm tám (八) phần đều nhau cho mọi nhà, không giữ cho mình → CÔNG: chung.
Gợi âm: CÔNG: c → カ行, đuôi -ng → -u (コウ)
⿱八厶cấu tạo tham khảo (IDS)公 CÔNG chung (công cộng) · 園 VIÊN vườn (công viên)
公 CÔNG chung, công (công cộng) · 平 BÌNH bằng (bằng phẳng)
公 CÔNG công, chung · 務 VỤ việc · 員 VIÊN người
Soumatome #90
Tuần 2 · Ngày 4 · trang 34, 35
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 6, 7 · 単語 bài 1
Mở bài 1Mở bài 6Mở bài 7Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn