Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRỊ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trị
Người (亻) bán cá dựng cân thẳng tắp (直), đọc rõ giá từng con, khách thấy đáng đồng tiền nên mua ngay → TRỊ: giá, như 'giá trị'.
Gợi âm: TRỊ: vần -i → -i (チ)
⿰亻直cấu tạo tham khảo (IDS)値 TRỊ giá · 段 ĐOẠN bậc
値 TRỊ giá (giá cả) · 上 THƯỢNG lên (trên)
値 TRỊ giá · 上 THƯỢNG lên
値 TRỊ giá · 下 HẠ xuống
価 GIÁ giá · 値 TRỊ giá trị · 観 QUAN cách nhìn
Soumatome #183
Tuần 4 · Ngày 2 · trang 62, 63
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 3, 5, 7, 12, 14
Mở bài 3Mở bài 5Mở bài 7Mở bài 12Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 45
Kanji bài 45Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn