Đang mở trang…
Đang mở trang…
DĨ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dĩ
Người cầm cái cày đẩy đất, làm việc bằng cách dùng dụng cụ trong tay → DĨ: bằng cách.
Gợi âm: DĨ: d → không phụ âm đầu, không đuôi → イ (イ)
以cấu tạo tham khảo (IDS)以 DĨ lấy làm mốc · 上 THƯỢNG trên
以 DĨ lấy làm mốc (bằng cách) · 後 HẬU sau (phía sau)
以 DĨ bằng cách · 下 HẠ dưới
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 5
Trang 38–39
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 6 · trang 22, 23
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 6, 7, 9, 10, 11, 12, 14
Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 40
Kanji bài 40Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn