Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHÓ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phó
Người (亻) bạn hay quên dán giấy nhắc khắp nhà, cách một tấc (寸) một tờ, tới con mèo cũng bị dán một tờ trên lưng → PHÓ: dán, gắn vào.
Gợi âm: PHÓ: ph → ハ行, không âm cuối (フ)
⿰亻寸cấu tạo tham khảo (IDS)受 THỤ nhận (tiếp nhận) · 付 PHÓ gắn vào, giao
片 PHIẾN một phía, một nửa · 付 PHÓ gắn, đặt (gắn vào)
片 PHIẾN một phía, mảnh · 付 PHÓ gắn vào
付 PHÓ gắn vào · 合 HỢP hợp, cùng
Soumatome #92
Tuần 2 · Ngày 5 · trang 36, 37
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2, 10
Mở Unit 2Mở Unit 10文法Buddy
Bài 5, 7
Mở bài 5Mở bài 7Minna no Nihongo
Bài 29
Kanji bài 29Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn