Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHỊ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhị
Một (一) vạch ngắn ở trên, một vạch dài ở dưới: hai que đếm → NHỊ: hai.
⿱一一cấu tạo tham khảo (IDS)真 CHÂN thật · 二 NHỊ hai
二 NHỊ hai · 次 THỨ lần, thứ tự · 会 HỘI buổi họp, tiệc
二 NHỊ hai · 階 GIAI tầng · 建 KIẾN xây dựng
二 NHỊ hai
Soumatome N5 · Ngày 7
Trang 30
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 4 · Ngày 4 · trang 66, 67
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 2, 4, 6, 10, 11 · 単語 bài 2
Mở bài 2Mở bài 4Mở bài 6Mở bài 10Mở bài 11Minna no Nihongo
Bài 2
Kanji bài 2Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn