nắm lấy, chộp lấy (tay, đồ vật); nắm bắt (cơ hội, ý nghĩa), giành được (thành công)つかむ
Hay đi với
- 腕をつかむnắm lấy cánh tay
- チャンスをつかむnắm bắt cơ hội
- 意味をつかむnắm được ý nghĩa
- 成功をつかむgiành lấy thành công
Nghĩa gần · phân biệt
- 握るcầm chặt, nắm chặt (tay, micrô, vô lăng…); nắm (bàn tay) lạiÁCMMK
- 掴むnắm, bắt, tóm lấy
- キャッチbắt lấy, nắm bắt
- とらえるbắt giữ, nắm bắt, tóm lấyMNN
Phân biệt. つかむ: chộp lấy nhanh, mạnh; 握る: nắm chặt thứ đã ở trong tay. Nghĩa bóng: 「チャンス/意味をつかむ」.
Ví dụ
電車が揺れたので、慌てて手すりをつかんだ。
Tàu rung lắc nên tôi vội nắm lấy tay vịn.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #411届く(thư, hàng) được gửi tới, đến nơi; với tới, chạm tới (bằng tay)
- #412届けるmang đến, giao đến (cho ai); trình báo, khai báo (với cơ quan, trường học…)
- #413かくgãi; toát (mồ hôi), ngáy; bị (xấu hổ, bẽ mặt)
- #414つかむnắm lấy, chộp lấy (tay, đồ vật); nắm bắt (cơ hội, ý nghĩa), giành được (thành công)
- #415握るcầm chặt, nắm chặt (tay, micrô, vô lăng…); nắm (bàn tay) lại
- #416押さえるấn giữ, đè giữ (cho khỏi xê dịch); giữ (cửa) cho mở; bịt, che (miệng, vết thương)
- #417近づくđến gần, tiến lại gần (nơi chốn, người); (thời gian, sự kiện) đến gần, sắp tới