(thư, hàng) được gửi tới, đến nơi; với tới, chạm tới (bằng tay)届く
Còn nghĩa: chạm tới, gửi đến · đến, được gửi đến, được chuyển đến
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
届GIỚItới, gửi đếnđọc とど
nghĩa đentới→ được gửi tới, đến nơi; với tới
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 荷物が届くbưu kiện được giao tới
- 手が届くvới tay tới; (nghĩa bóng) trong tầm với
- 声が届くtiếng nói vọng tới
Nghĩa gần · phân biệt
- 届けるmang đến, giao đến (cho ai); trình báo, khai báo (với cơ quan, trường học…)GIỚISMTMMKMNN
- 到達đạt đến, chạm tớiĐÁO ĐẠT
- 達するđạt tới, chạm tớiĐẠT
- 辿り着くđến nơi, tới nơi
Phân biệt. Tự động từ: 届く ↔ tha động từ: 届ける. 「手が届く」 còn có nghĩa bóng: trong tầm với, mua được.
Ví dụ
昨日注文した本が、今朝もう届いた。
Cuốn sách tôi đặt hôm qua đã được giao tới ngay sáng nay.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5