mang đến, giao đến (cho ai); trình báo, khai báo (với cơ quan, trường học…)届ける
Còn nghĩa: gửi đến, chuyển đến, trình báo
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
届GIỚItới, gửi đếnđọc とど
nghĩa đenđưa tới→ mang đến, giao đến; trình báo
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 荷物を届けるgiao hàng
- 警察に届けるtrình báo cảnh sát
- 届けを出すnộp giấy khai báo, đơn
- 欠席届giấy xin nghỉ học
Nghĩa gần · phân biệt
- 届く(thư, hàng) được gửi tới, đến nơi; với tới, chạm tới (bằng tay)GIỚISMTMMKMNN
- 申告khai báo, trình báoTHÂN CÁOSMT
- 持って来るmang đến, mang tớiTRÌ LAIMNN
Phân biệt. Tha động từ: 届ける ↔ tự động từ: 届く. Danh từ 届け: giấy khai báo, đơn (「届けを出す」).
Ví dụ
友達が忘れていった傘を、家まで届けた。
Tôi mang chiếc ô bạn để quên đến tận nhà bạn.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #411届く(thư, hàng) được gửi tới, đến nơi; với tới, chạm tới (bằng tay)
- #412届けるmang đến, giao đến (cho ai); trình báo, khai báo (với cơ quan, trường học…)
- #413かくgãi; toát (mồ hôi), ngáy; bị (xấu hổ, bẽ mặt)
- #414つかむnắm lấy, chộp lấy (tay, đồ vật); nắm bắt (cơ hội, ý nghĩa), giành được (thành công)
- #415握るcầm chặt, nắm chặt (tay, micrô, vô lăng…); nắm (bàn tay) lại