gãi; toát (mồ hôi), ngáy; bị (xấu hổ, bẽ mặt)かく
Còn nghĩa: tự làm nhục, mất mặt
Hay đi với
- 頭をかくgãi đầu
- 汗をかくđổ mồ hôi
- いびきをかくngáy
- 恥をかくbị xấu hổ, bẽ mặt
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Khác 書く (viết) và 描く (vẽ). 「汗/いびき/恥をかく」 là cụm cố định, thường viết bằng kana.
Ví dụ
蚊に刺されたところをかくと、もっとかゆくなるよ。
Gãi chỗ bị muỗi đốt thì sẽ càng ngứa hơn đấy.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #411届く(thư, hàng) được gửi tới, đến nơi; với tới, chạm tới (bằng tay)
- #412届けるmang đến, giao đến (cho ai); trình báo, khai báo (với cơ quan, trường học…)
- #413かくgãi; toát (mồ hôi), ngáy; bị (xấu hổ, bẽ mặt)
- #414つかむnắm lấy, chộp lấy (tay, đồ vật); nắm bắt (cơ hội, ý nghĩa), giành được (thành công)
- #415握るcầm chặt, nắm chặt (tay, micrô, vô lăng…); nắm (bàn tay) lại
- #416押さえるấn giữ, đè giữ (cho khỏi xê dịch); giữ (cửa) cho mở; bịt, che (miệng, vết thương)