bọn họ, nhóm người連中
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 連 ở cuối · 〜連
Có 連 ở đầu · 連〜
- 連れて行くdẫn đi, đưa điLIÊN HÀNHSMTMNN
- 連れて来るdẫn (ai đó) đếnLIÊN LAISMTMNN
- 連休kỳ nghỉ dài, những ngày nghỉ liên tiếpLIÊN HƯUSMTMNN
Có 連 ở giữa · 〜連〜
Có 連 · 連
Xem cả 4 từ →Có 中 ở cuối · 〜中 đang …, suốt …
- 世界中khắp thế giới, toàn thế giớiTHẾ GIỚI TRUNGBDYMNN
- 最中đang trong lúcTỐI TRUNGBDY
- 集中tập trungTẬP TRUNG✓ khớpBDY
Có 中 ở đầu · 中〜
- 中国Trung QuốcTRUNG QUỐC✓ khớpBDYMNN
- 中止Hủy bỏ, đình chỉ, ngừng.TRUNG CHỈBDYMNN
- 中身đồ bên trong, ruột (hộp, túi); nội dung, thực chất (câu chuyện, con người)TRUNG THÂNMMKMNN
Có 中 ở giữa · 〜中〜