lắp đặt, trang bị, đạt được thỏa thuận取り付ける
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 取 ở cuối · 〜取
Xem cả 11 từ →Có 取 ở đầu · 取〜
- 取り替えるthay thế, đổi (tha ĐT)THỦ THẾSMTMNN
- 取り上げるđề cập, thu giữTHỦ THƯỢNGBDY
- 取り消すhủy bỏ, xóa bỏTHỦ TIÊUBDY
Có 取 ở giữa · 〜取〜
Có 取 · 取
Có 付 ở cuối · 〜付
- 受付quầy lễ tân, bàn tiếp kháchTHỤ PHÓSMTMNN
- 片付けるdọn dẹp, cất gọn; giải quyết xong, làm cho xong (việc, vấn đề)PHIẾN PHÓSMTMMK
- 片付く(phòng, đồ đạc) được dọn gọn gàng; (công việc, vấn đề) được giải quyết xongPHIẾN PHÓMMK
Có 付 ở đầu · 付〜
- 付き合うgiao du, qua lại (với hàng xóm…); đi cùng, chiều theo (ai đó); hẹn hò, yêu nhauPHÓ HỢPMMKBDY
- 付合うgiao du, kết giao, hẹn hòPHÓ HỢP
- 付き合いquan hệ xã giao, tình bạnPHÓ HỢP
Có 付 · 付