gia vị香辛料
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 料 ở cuối · 〜料 tiền phí …; nguyên liệu
- 資料tài liệuTƯ LIỆUBDYMNN
- 給料tiền lươngCẤP LIỆUMMKBDYMNN
- 原料nguyên liệu, vật liệu thôNGUYÊN LIỆU✓ khớpSMTBDYMNN
Có 料 ở đầu · 料〜
- 料理Món ăn, việc nấu ăn (danh từ, động từ `します: nấu ăn`)LIỆU LÝBDYMNN
- 料金phí, cước phíLIỆU KIMBDY
- 料理酒rượu nấu ănLIỆU LÝ TỬUSMT
Có 料 · 料