Đang mở trang…
Đang mở trang…
HƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hương
Cây lúa (禾) phơi dưới mặt trời (日) tháng mười, mùi rơm mới bay thơm cả xóm, ai đi ngang cũng hít hà → HƯƠNG: mùi thơm, như 'hương thơm'.
⿱禾日cấu tạo tham khảo (IDS)香 HƯƠNG hương thơm · 水 THỦY nước
香 HƯƠNG hương thơm · 辛 TÂN cay · 料 LIỆU nguyên liệu
香 HƯƠNG hương thơm
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn