công nhận, cấp phép公認
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
公CÔNGchung, chính thức (công cộng)đọc こう認NHẬNcông nhậnđọc にん
nghĩa đenđược chính thức nhận→ được chính thức công nhận, cấp phép
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Lệch: công nhận Tiếng Việt "công nhận" dùng cả nghĩa "thừa nhận" thường ngày; 公認 chỉ sự công nhận chính thức của tổ chức, nhà nước.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 公 ở cuối · 〜公
Có 公 ở đầu · 公〜 công, chung
- 公園công viênCÔNG VIÊN✓ khớpSMTBDYMNN
- 公平công bằng, vô tưCÔNG BÌNHBDY
- 公務員công chức, viên chức nhà nướcCÔNG VỤ VIÊNSMT
Có 公 ở giữa · 〜公〜
Có 公 · 公