sự thừa nhận, sự phê duyệt承認
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: thừa nhận Tiếng Việt "thừa nhận" là công nhận một sự thật; 承認 còn là phê duyệt, chấp thuận chính thức.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.