thuộc trí tuệ知的
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 知 ở cuối · 〜知
Xem cả 4 từ →Có 知 ở đầu · 知〜
- 知識kiến thức, hiểu biếtTRI THỨC✓ khớpMMKBDYMNN
- 知り合いngười quenTRI HỢPMMK
- 知り合うlàm quen, quen biếtTRI HỢPMNN
Có 的 ở cuối · 〜的 mang tính …, có tính chất …
- 目的mục đíchMỤC ĐÍCH✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 基本的cơ bản, căn bảnCƠ BẢN ĐÍCHMMKBDY
- 国際的mang tính quốc tế, có tầm quốc tếQUỐC TẾ ĐÍCHSMTMMK
Có 的 ở đầu · 的〜
Có 的 ở giữa · 〜的〜