phương pháp sản xuất, công thức製法
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 製 ở đầu · 製〜
- 製品sản phẩm (sản xuất công nghiệp)CHẾ PHẨM≈ lệchSMTMMKMNN
- 製造sản xuất, chế tạoCHẾ TẠO✓ khớpSMT
- 製作chế tạo, sản xuấtCHẾ TÁC
Có 法 ở cuối · 〜法 cách, phương pháp; luật
- 方法phương pháp, cách làm, biện phápPHƯƠNG PHÁP✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 文法ngữ phápVĂN PHÁPSMTBDYMNN
- 憲法hiến phápHIẾN PHÁP✓ khớp
Có 法 ở đầu · 法〜
Xem cả 5 từ →Có 法 ở giữa · 〜法〜
Có 法 · 法