điểm gốc, khởi điểm原点
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 原 ở cuối · 〜原
Có 原 ở đầu · 原〜
- 原因nguyên nhânNGUYÊN NHÂN✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 原料nguyên liệu, vật liệu thôNGUYÊN LIỆU✓ khớpSMTBDYMNN
- 原産nơi sản xuất, nguồn gốcNGUYÊN SẢNBDY