thuộc địa植民地
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 植 ở cuối · 〜植
Có 民 ở cuối · 〜民
Xem cả 8 từ →Đang mở trang…
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Có 植 ở cuối · 〜植
Có 民 ở cuối · 〜民
Xem cả 8 từ →