đáng thương, hổ thẹn情無い
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 情 ở cuối · 〜情
- 表情nét mặt, vẻ mặt, biểu cảmBIỂU TÌNHSMTMMK
- 感情cảm xúc, tình cảmCẢM TÌNH⚠ bẫySMT
- 事情hoàn cảnh, lý doSỰ TÌNH✓ khớpSMT
Có 情 ở đầu · 情〜
- 情報thông tinTÌNH BÁO⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 情緒cảm xúc, tâm trạngTÌNH TỰ≈ lệch
- 情勢tình hình, trạng tháiTÌNH THẾ
Có 無 ở cuối · 〜無
Xem cả 4 từ →Có 無 ở đầu · 無〜 vô, không có
- 無料miễn phíVÔ LIỆUSMTBDYMNN
- 無理không thể, quá sức, vô lý; cưỡng ép, gượng ép; (danh từ) sự quá sứcVÔ LÝ≈ lệchSMTMMKBDY
- 無事bình an, vô sựVÔ SỰ✓ khớpBDY
Có 無 ở giữa · 〜無〜
Có 無 · 無
Xem cả 6 từ →