Kho chữ漢字Kho chữ đang học: 2561 chữ có thể mở ngay. Chữ trong kho Trang trướcTrang 92/107Trang sau 門MônN2cổngかど · と · モン門L0匁N1đơn vị đo trọng lượng monmeもんめ · め匁L0也DãN1là (trợ từ cổ)なり · か · また也L0冶DãN1nấu chảy, luyện kimい.る · ヤ冶L0夜DạN4đêm, buổi tốiよ · よる · ヤ夜L0耶DaN1từ nghi vấn, dấu hỏiか · ヤ · ジャ耶L0野DãN4cánh đồng, hoang dãの · の- · ヤ野L0弥DiN1càng ngày càng, khắpや · いや · いよ.いよ弥L0矢ThỉN1mũi tênや · シ矢L0厄ÁchN1xui xẻo, vận hạn, tai ươngヤク厄L0役DịchN3nhiệm vụ, vai trò, dịch vụ, công việcヤク · エキ役L0約ƯớcN3hứa hẹn, ước chừng, thu gọnつづ.まる · つづ.める · つづま.やか約L0薬DượcN3thuốcくすり · ヤク薬L0訳DịchN1dịch, lý do, hoàn cảnhわけ · ヤク訳L0躍DượcN1nhảy, nhảy múa, nhảy vọtおど.る · ヤク躍L0靖TĩnhN1yên bình, an tĩnhやす.んじる · セイ · ジョウ靖L0柳LiễuN1cây liễuやなぎ · リュウ柳L0愉DuN1vui vẻ, khoái lạc, hân hoanたの.しい · たの.しむ · ユ愉L0愈DũNgoài JLPThơn hẳn, lành bệnh, càng ngày càng, hơn nữaいよいよ · まさ.る · ユ愈L0油DuN2dầu, mỡあぶら · ユ · ユウ油L0癒DũN1chữa lành, hồi phục, làm dịuい.える · いや.す · い.やす癒L0諭DụN1dạy bảo, khuyên răn, thuyết phụcさと.す · ユ諭L0輸ThâuN2vận chuyển, chuyên chở, thuaユ · シュ輸L0唯DuyN1duy nhất, chỉ, đơn thuầnただ · ユイ · イ唯L0 Trang trướcTrang 92/107Trang sau