Đang mở trang…
Đang mở trang…
TĨNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tĩnh
Chiến tranh qua rồi, người lính già đứng (立) giữa đồng lúa xanh (青) mướt, tai không còn tiếng súng, chỉ nghe gió lùa qua bông → TĨNH: yên bình, yên ổn.
Gợi âm: 青 (THANH, xanh) là phần âm, đọc セイ; 靖 cũng đọc セイ
⿰立青cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn