Đang mở trang…
Đang mở trang…
DI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Di
Cung thủ nhỏ (小) tuổi tập mỗi sáng: người nghiêng (𠂉) về trước, kéo cây cung (弓) căng thêm chút, mũi tên bay càng ngày càng xa → DI: càng thêm; như 'A Di Đà'.
⿰弓尔cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn