Đang mở trang…
Đang mở trang…
DŨ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dũ
Rời giường bệnh (疒), ông ra suối nóng ngâm dưới mái chụm (亼) gỗ, ngắm trăng (月), quên vết con dao (刂) mổ, trái tim (心) dịu lại → DŨ: làm dịu ('iyashi').
⿸疒愈cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn