Đang mở trang…
Đang mở trang…
DỤ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dụ
Dưới mái chụm (亼), trăng (月) sáng, bà Haru trao cháu con dao (刂) cùn, lời nói (言) chậm rãi: 'mài người như mài dao, phải kiên nhẫn' → DỤ: dạy bảo, như 'chỉ dụ'.
⿰言俞cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn