trang bị, chuẩn bị, đầy đủ, dự phòng
Hán Việt: Bị
On
ビ
Kun
そな.える · そな.わる · つぶさ.に
Đang mở trang…
Kanji nhớ nhanh
Mỗi chữ đi cùng âm đọc, nghĩa và một câu chuyện ngắn để bạn tự gọi lại hình dạng trước khi nhìn đáp án.
Nhịp học của bạn
0/24
Đã đánh dấu nhớ trên trang này.
Kho chữ đang học
trang bị, chuẩn bị, đầy đủ, dự phòng
Hán Việt: Bị
On
ビ
Kun
そな.える · そな.わる · つぶさ.に
cái đuôi, phần cuối, chân núi
Hán Việt: Vĩ
On
ビ
Kun
お
nhỏ bé, tinh vi, vi mô
Hán Việt: Vi
On
ビ
Kun
かす.か
đàn tỳ bà, tiếng đàn
Hán Việt: Tỳ
On
ビ · ヒ
Kun
—
lông mày
Hán Việt: My
On
ビ · ミ
Kun
まゆ
vẻ đẹp, đẹp
Hán Việt: Mỹ
On
ビ · ミ
Kun
うつく.しい
mũi
Hán Việt: Tị
On
ビ
Kun
はな
cây nhựa ruồi
Hán Việt: Chung
On
シュ · シュウ
Kun
ひいらぎ
con (đơn vị đếm động vật), ngang hàng, cuộn vải
Hán Việt: Thất
On
ヒツ
Kun
ひき
chàng trai, người tài giỏi
Hán Việt: Ngạn
On
ゲン
Kun
ひこ
đầu gối
Hán Việt: Tất
On
シツ
Kun
ひざ
khuỷu tay
Hán Việt: Trửu
On
チュウ
Kun
ひじ
chắc chắn, nhất định, tất yếu
Hán Việt: Tất
On
ヒツ
Kun
かなら.ず
bút viết, nét chữ, việc viết lách
Hán Việt: Bút
On
ヒツ
Kun
ふで
thúc giục, ép buộc, cấp bách, thúc đẩy
Hán Việt: Bức
On
フク · ヒツ · ヒョク · ヒキ
Kun
せま.る · むかばき
công chúa, tiểu thư
Hán Việt: Chẩn
On
キ
Kun
ひめ · ひめ-
người đẹp, công chúa
Hán Việt: Viện
On
エン
Kun
ひめ
trăm
Hán Việt: Bách
On
ヒャク · ビャク
Kun
もも
bao, bị, đơn vị đếm bao
Hán Việt: Biểu
On
ヒョウ
Kun
たわら
có đốm, vằn, hổ con
Hán Việt: Bưu
On
ヒョウ · ヒュウ
Kun
あや
biển báo, dấu hiệu, mục tiêu, biểu tượng
Hán Việt: Tiêu
On
ヒョウ
Kun
しるべ · しるし
đá, băng giá, đông cứng
Hán Việt: Băng
On
ヒョウ
Kun
こおり · ひ · こお.る
trôi nổi, phiêu dạt
Hán Việt: Phiêu
On
ヒョウ
Kun
ただよ.う
quả bầu
Hán Việt: Biều
On
ヒョウ
Kun
ひさご · ふくべ