Đang mở trang…
Đang mở trang…
VIỆN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Viện
Lễ hội, người phụ nữ (女) mặc kimono lộng lẫy bước xuống xe, hai người hầu kéo tay (爰) đỡ nàng từng bậc như đỡ một công chúa → VIỆN: người đẹp, tiểu thư.
⿰女爰cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn