Đang mở trang…
Đang mở trang…
BÚT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bút
Ngày Tết, ông đồ dặn cháu chọn cây tre (竹) già làm cán, tay cầm (聿) phải thẳng thì nét mới vững → BÚT: cây bút, như 'bút pháp'.
⿱竹聿cấu tạo tham khảo (IDS)鉛 DUYÊN chì · 筆 BÚT bút
執 CHẤP kiên trì · 筆 BÚT bút viết
随 TÙY theo · 筆 BÚT bút viết
筆 BÚT bút viết · 記 KÍ ghi chép
筆 BÚT bút viết · 者 GIẢ người
筆 BÚT bút
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn