Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỲ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tỳ
Cây đàn bốn dây hình quả lê, đầu cần đính hai viên ngọc (𤣩) lấp lánh; người chơi so sánh (比) từng dây với tiếng sáo rồi mới gảy → TỲ: đàn tỳ bà.
⿱玨比cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn