Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHUNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chung
Đầu mùa đông (冬), bụi cây (木) lá gai trước cổng nở chùm hoa trắng thơm dịu, giữa lúc cây khác trụi lá → CHUNG: cây nhựa ruồi (hiiragi).
⿰木冬cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn