Đang mở trang…
Đang mở trang…
THẤT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thất
Mèo mẹ tha từng đứa con vào cái hộp (匚) lót chăn, Minh ngồi hai chân người (儿) xếp bằng bên cạnh, đếm đủ năm con → THẤT: con; 'thất phu' cũng chữ này.
⿷匚儿cấu tạo tham khảo (IDS)一 NHẤT một · 匹 THẤT con (đếm thú)
匹 THẤT con · 敵 ĐỊCH kẻ thù
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn